救治

jiù zhì
Âm Hán Việt:CỨU TRỊ

đối đãi; xử lý

Ví dụ câu thực tế

急救中心医护人员争分夺秒,全力救治在交通事故中重伤的伤员。

jí jiù zhōng xīn yī hù rén yuán zhēng fēn duó miǎo, quán lì jiù zhì zài jiāo tōng shì gù zhōng zhòng shāng de shāng yuán.

Nhân viên y tế tại trung tâm cấp cứu chạy đua với thời gian để điều trị cho những người bị thương nặng trong vụ tai nạn giao thông.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.