救援队
(救援隊)đội cứu hộ
Ví dụ câu thực tế
救援队第一时间赶到了现场。
jiù yuán duì dì yī shí jiān gǎn dào le xiàn chǎng.
Đội cứu hộ đã có mặt tại hiện trường ngay lập tức.
灾情发生后,人民子弟兵和医疗救援队第一时间奔赴抗震救灾一线。
zāi qíng fā shēng hòu, rén mín zǐ dì bīng hé yī liáo jiù yuán duì dì yī shí jiān bēn fù kàng zhèn jiù zāi yī xiàn.
Sau khi thảm họa xảy ra, các chiến sĩ nhân dân và đội cứu hộ y tế đã nhanh chóng ra tuyến đầu cứu trợ động đất.
为了应对突如其来的地震灾情,抢险救援队连夜在受灾群众临时安置点平整开阔地上搭建起数十间简易轻钢板房。
wèi le yìng duì tū rú qí lái de dì zhèn zāi qíng, qiǎng xiǎn jiù yuán duì lián yè zài shòu zāi qún zhòng lín shí ān zhì diǎn píng zhěng kāi kuò dì shàng dā jiàn qǐ shù shí jiān jiǎn yì qīng gāng bǎn fáng.
Để đối phó với thảm họa động đất bất ngờ, đội cứu hộ đã xây dựng hàng chục ngôi nhà thép tấm nhẹ đơn giản trên bãi đất trống bằng phẳng tại khu định cư tạm thời cho người dân bị ảnh hưởng trong đêm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.