敏锐

(敏銳)mǐn ruì
Âm Hán Việt:MẪN NHUỆ

sắc sảo

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分敏锐,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mǐn ruì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nhạy bén, được người tiêu dùng yêu thích.

优秀的调查记者总能凭借敏锐的洞察力,从蛛丝马迹中发现新闻线索。

yōu xiù de diào chá jì zhě zǒng néng píng jiè mǐn ruì de dòng chá lì, cóng zhū sī mǎ jì zhōng fā xiàn xīn wén xiàn suǒ.

Những phóng viên điều tra xuất sắc luôn có thể sử dụng cái nhìn sâu sắc của mình để khám phá những manh mối tin tức từ những manh mối.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.