政府
chính phủ
Ví dụ câu thực tế
我国家人民非常信任政府。
wǒ guó jiā rén mín fēi cháng xìn rèn zhèng fǔ.
Người dân nước tôi vô cùng tin tưởng chính phủ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quân đội chính phủ
chính phủ (nhìn như một tổ chức) / cơ quan chính phủ / văn phòng chính phủ
người đứng đầu nhà nước / lãnh đạo chính phủ
trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)
nhân viên chính phủ
cảnh báo của chính phủ
cục thông tin chính phủ
tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.