放学后
(放學後)sau giờ học
Ví dụ câu thực tế
以前放学后男生们经常一起去网吧。
yǐ qián fàng xué hòu nán shēng men jīng cháng yì qǐ qù wǎng ba.
Trước đây sau giờ học các nam sinh thường cùng nhau ra quán nét.
放学后,他总是去图书馆看书。
fàng xué hòu, tā zǒng shì qù tú shū guǎn kàn shū.
Sau khi tan học cô ấy luôn luôn ra thư việc đọc sách.
那个孩子学习十分用功刻苦,每天放学后总是第一个到图书馆自习。
nà ge hái zi xué xí shí fēn yòng gōng kè kǔ, měi tiān fàng xué hòu zǒng shì dì yí gè dào tú shū guǎn zì xí.
Đứa trẻ đó học rất chăm chỉ và luôn là người đến thư viện học đầu tiên sau giờ học mỗi ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.