改装

(改裝)gǎi zhuāng
Âm Hán Việt:CẢI TRANG

cải tạo, độ xe, lắp ráp lại

Ví dụ câu thực tế

他把自己心爱的摩托车改装了一下。

tā bǎ zì jǐ xīn ài de mó tuō chē gǎi zhuāng le yī xià.

Anh ấy đã độ lại chiếc xe máy yêu thích của mình một chút.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.