改良

gǎi liáng
Âm Hán Việt:CẢI LƯƠNG

cải thiện

Ví dụ câu thực tế

这项新举措的实施将有效改良相关产业的高质量发展。

zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào gǎi liáng xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.

Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ cải thiện hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.

农业科学院的育种专家们历经十余载反复回交试验,成功改良并选育出抗病虫害能力极强的高产节水型水稻新品种。

nóng yè kē xué yuàn de yù zhǒng zhuān jiā men lì jīng shí yú zài fǎn fù huí jiāo shì yàn, chéng gōng gǎi liáng bìng xuǎn yù chū kàng bìng chóng hài néng lì jí qiáng de gāo chǎn jié shuǐ xíng shuǐ dào xīn pǐn zhǒng.

Các chuyên gia nhân giống của Viện Khoa học Nông nghiệp đã cải tiến và nhân giống thành công các giống lúa mới năng suất cao, tiết kiệm nước, có khả năng kháng bệnh và sâu bệnh mạnh sau hơn mười năm thử nghiệm lai chéo lặp đi lặp lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.