改日
một ngày khác
Ví dụ câu thực tế
今天时间实在太仓促了,不如我们改日再聚吧。
jīn tiān shí jiān shí zài tài cāng cù le, bù rú wǒ men gǎi rì zài jù ba.
Hôm nay chúng ta thực sự không có nhiều thời gian, sao chúng ta không gặp nhau vào một ngày khác nhỉ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.