改为
(改為)đổi sang
Ví dụ câu thực tế
鉴于近期雨雪天气频繁,组委会决定将原定在室外举办的运动会改为室内进行。
jiàn yú jìn qī yǔ xuě tiān qì pín fán, zǔ wěi huì jué dìng jiāng yuán dìng zài shì wài jǔ bàn de yùn dòng huì gǎi wéi shì nèi jìn xíng.
Trước tình hình thời tiết mưa và tuyết thường xuyên gần đây, ban tổ chức đã quyết định thay đổi đại hội thể thao dự kiến ban đầu được tổ chức ngoài trời thành trong nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.