收获

(收獲)shōu huò
Âm Hán Việt:THU HOẠCH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shōu huò

thu hoạch , gặt hái

#2shōu huò

thu hoạch / gặt hái / đạt được / mùa màng / lợi nhuận / thu được / tiền thưởng / phần thưởng

Ví dụ câu thực tế

他多才多艺,可没得到任何收获。

tā duō cái duō yì, kě méi dé dào rèn hé shōu huò.

Anh ấy đa tài đa nghệ nhưng lại không gặt hái được thành quả gì.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.