收缩

(收縮)shōu suō
Âm Hán Việt:THU SÚC

co lại

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真收缩各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shōu suō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tinh chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.

随着气温骤然下降,金属构件因热胀冷缩物理效应产生了一定程度的微小收缩。

suí zhe qì wēn zhòu rán xià jiàng, jīn shǔ gòu jiàn yīn rè zhàng lěng suō wù lǐ xiào yìng chǎn shēng le yí dìng chéng dù de wēi xiǎo shōu suō.

Khi nhiệt độ giảm đột ngột, các thành phần kim loại sẽ co lại một chút ở một mức độ nhất định do tác động vật lý của sự giãn nở và co lại vì nhiệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.