收留
nhận ai đó vào; cho nơi trú ẩn
Ví dụ câu thực tế
好心的老爷爷在寒冬腊月的街角收留了一只冻得瑟瑟发抖的流浪小黄狗。
hǎo xīn de lǎo yé yé zài hán dōng là yuè de jiē jiǎo shōu liú le yī zhī dòng dé sè sè fā dǒu de liú làng xiǎo huáng gǒu.
Một ông già tốt bụng đã nhận nuôi một chú chó nhỏ màu vàng đang run rẩy vì lạnh ở một góc phố giữa mùa đông lạnh giá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.