收敛
(收斂)biến mất; kiềm chế
Ví dụ câu thực tế
面对司法行政主管部门的雷霆严厉打击与高额行政处罚,个别企图哄抬物价的不法商贩不得不收敛了其嚣张行径。
miàn duì sī fǎ xíng zhèng zhǔ guǎn bù mén de léi tíng yán lì dǎ jī yǔ gāo é xíng zhèng chǔ fá, gè bié qǐ tú hōng tái wù jià de bù fǎ shāng fàn bù dé bù shōu liǎn le qí xiāo zhāng xíng jìng.
Đối mặt với sự đàn áp nghiêm trọng và các hình phạt hành chính cao từ các cơ quan hành chính tư pháp, những cá nhân buôn bán vô đạo đức cố gắng đẩy giá lên cao đã phải kiềm chế hành vi kiêu ngạo của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.