收支

shōu zhī
Âm Hán Việt:THU CHI

thu nhập và chi tiêu

Ví dụ câu thực tế

工会经费审查委员会定期向全体教职工大会如实公开经费收支明细账目,切实做到资金运行在阳光下。

gōng huì jīng fèi shěn chá wěi yuán huì dìng qī xiàng quán tǐ jiào zhí gōng dà huì rú shí gōng kāi jīng fèi shōu zhī míng xì zhàng mù, qiè shí zuò dào zī jīn yùn xíng zài yáng guāng xià.

Ủy ban xét duyệt quỹ công đoàn thường xuyên công khai tài khoản chi tiết về thu chi quỹ cho hội nghị giảng viên và nhân viên để đảm bảo quỹ được vận hành dưới ánh nắng mặt trời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.