收听

(收聽)shōu tīng
Âm Hán Việt:THU THÍNH

nghe đài, nghe phát thanh

Ví dụ câu thực tế

很多人早上收听新闻广播。

hěn duō rén zǎo shàng shōu tīng xīn wén guǎng bō.

Có rất nhiều người nghe tin tức trên đài phát thanh vào buổi sáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.