收入
thu nhập
Ví dụ câu thực tế
你一个月的收入是多少?
nǐ yí gè yuè de shōu rù shì duō shǎo?
Thu nhập một tháng của bạn là bao nhiêu?
他每年有20万的收入。
tā měi nián yǒu 20 wàn de shōu rù.
Mỗi năm anh ấy có thu nhập 20 vạn (200.000 tệ).
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.