擦洗
rửa sạch (bằng nước hoặc cồn) / lau rửa / lao chùi / kỳ cọ
Ví dụ câu thực tế
在老母亲突发中风偏瘫住院卧床的漫长岁月里,大女儿日夜陪伴守候在病床前悉心照料翻身擦洗,尽显拳拳孝心。
zài lǎo mǔ qīn tū fā zhòng fēng piān tān zhù yuàn wò chuáng de màn cháng suì yuè lǐ, dà nǚ ér rì yè péi bàn shǒu hòu zài bìng chuáng qián xī xīn zhào liào fān shēn cā xǐ, jìn xiǎn quán quán xiào xīn.
Trong những năm dài mẹ già bị tai biến mạch máu não, liệt nửa người nằm liệt giường, người con gái lớn ngày đêm theo sát mẹ, chờ trước giường bệnh, chăm sóc, lật người, kỳ cọ cho mẹ, thể hiện lòng hiếu thảo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.