擦拭
lau sạch
Ví dụ câu thực tế
保洁阿姨手提一只盛满温水的小水桶,用干净抹布把候车大厅的长椅擦拭得一尘不染。
bǎo jié ā yí shǒu tí yī zhī shèng mǎn wēn shuǐ de xiǎo shuǐ tǒng, yòng gān jìng mā bù bǎ hòu chē dà tīng de zhǎng yǐ cā shì dé yī chén bù rǎn.
Cô lao công xách một chiếc xô nhỏ chứa đầy nước ấm đến lau sạch những chiếc ghế trong sảnh chờ bằng một miếng giẻ sạch.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.