操控

cāo kòng
Âm Hán Việt:THAO KHỐNG

kiểm soát; thao túng

Ví dụ câu thực tế

飞行员熟练操控着现代化战斗机,在蓝天白云间完成了一系列高难度特技飞行动作。

fēi xíng yuán shú liàn cāo kòng zhe xiàn dài huà zhàn dòu jī, zài lán tiān bái yún jiān wán chéng le yī xì liè gāo nán dù tè jì fēi xíng dòng zuò.

Phi công đã khéo léo điều khiển chiếc máy bay chiến đấu hiện đại và hoàn thành hàng loạt động tác nhào lộn trên không khó trên bầu trời xanh mây trắng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.