操心
lo lắng
Ví dụ câu thực tế
天底下的父母为了子女的学业健康和人生前途,默默操心了一辈子。
tiān dǐ xià de fù mǔ wèi le zǐ nǚ de xué yè jiàn kāng hé rén shēng qián tú, mò mò cāo xīn le yī bèi zi.
Các bậc cha mẹ trên khắp thế giới đã âm thầm lo lắng cho sức khỏe học tập và triển vọng cuộc sống của con mình suốt cuộc đời.
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的操心。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de cāo xīn.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy lo lắng khó tả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.