操作系统
(操作系統)hệ điều hành
Ví dụ câu thực tế
这套全新开发的操作系统具备良好的跨平台兼容特性,运行十分稳定。
zhè tào quán xīn kāi fā de cāo zuò xì tǒng jù bèi liáng hǎo de kuà píng tái jiān róng tè xìng, yùn xíng shí fēn wěn dìng.
Hệ điều hành mới được phát triển này có khả năng tương thích đa nền tảng tốt và chạy rất ổn định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.