擅自
tùy tiện
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真擅自各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàn zì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
任何施工企业在历史文化名城核心风貌区开展市政挖掘,严禁未经规划文物行政主管部门正式审批而擅自拆除古旧砖石建筑构件。
rèn hé shī gōng qǐ yè zài lì shǐ wén huà míng chéng hé xīn fēng mào qū kāi zhǎn shì zhèng wā jué, yán jìn wèi jīng guī huà wén wù xíng zhèng zhǔ guǎn bù mén zhèng shì shěn pī ér shàn zì chāi chú gǔ jiù zhuān shí jiàn zhù gòu jiàn.
Bất kỳ công ty xây dựng nào thực hiện việc khai quật đô thị tại các khu vực cốt lõi của các thành phố lịch sử và văn hóa đều bị nghiêm cấm phá dỡ các bộ phận xây dựng cũ mà không có sự chấp thuận chính thức của cơ quan quản lý di tích quy hoạch và văn hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.