撕
Ví dụ câu thực tế
愤怒的消费者面对无良商家拿出的充满欺诈免责陷阱的格式霸王条款,当场严正抗议并依法维权,坚决将其撕碎作废。
fèn nù de xiāo fèi zhě miàn duì wú liáng shāng jiā ná chū de chōng mǎn qī zhà miǎn zé xiàn jǐng de gé shì bà wáng tiáo kuǎn, dāng chǎng yán zhèng kàng yì bìng yī fǎ wéi quán, jiān jué jiāng qí sī suì zuò fèi.
Đối mặt với những điều khoản hống hách đầy cạm bẫy lừa đảo, miễn trừ do những người buôn bán vô đạo đức bày ra, người tiêu dùng tức giận đã long trọng biểu tình tại chỗ và bảo vệ quyền lợi của mình theo quy định của pháp luật, kiên quyết xé nát và vô hiệu hóa.
每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色撕。
měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè sī.
Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức đặc sản xé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
xé rách / xé toạc / vết rách / chỗ rách
xé vụn
xé / rách
xé nát / xé vụn / xé thành từng mảnh
(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo / (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn / đánh nhau như chó với mèo
nghĩa đen: xé vé / giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)
cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)
xé ra (và vứt đi) / xé bỏ
xé nát / xé thành từng mảnh
xé toạc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.