摧毁

(摧毀)cuī huǐ
Âm Hán Việt:TỒI HUỶ

phá hủy

Ví dụ câu thực tế

强烈的特大龙卷风瞬间摧毁了沿途数十座简易房屋和电力设施。

qiáng liè de tè dà lóng juǎn fēng shùn jiān cuī huǐ le yán tú shù shí zuò jiǎn yì fáng wū hé diàn lì shè shī.

Cơn lốc xoáy mạnh ngay lập tức phá hủy hàng chục ngôi nhà đơn sơ và các thiết bị điện dọc đường đi của nó.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.