摘除
cắt bỏ / loại bỏ một cơ quan
Ví dụ câu thực tế
临床主治医生细心叮嘱做完胆囊微创摘除手术的患者,近期在饮食起居上必须严格忌口辛辣生冷食物。
lín chuáng zhǔ zhì yī shēng xì xīn dīng zhǔ zuò wán dǎn náng wēi chuàng zhāi chú shǒu shù de huàn zhě, jìn qī zài yǐn shí qǐ jū shàng bì xū yán gé jì kǒu xīn là shēng lěng shí wù.
Bác sĩ lâm sàng tham gia đã cẩn thận khuyên những bệnh nhân vừa trải qua phẫu thuật cắt bỏ túi mật xâm lấn tối thiểu nên tránh tuyệt đối các thực phẩm cay, sống và lạnh trong chế độ ăn uống và cuộc sống hàng ngày của họ trong thời gian sắp tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.