摘下

zhāi xià

tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...) / hái (quả từ trên cây,...) / (thể thao) bắt lấy (bóng bật ra,...)

Ví dụ câu thực tế

金秋时节老农把刚刚从果园里采摘下来的一整筐鲜红大苹果,小心翼翼地抬上面包车。

jīn qiū shí jié lǎo nóng bǎ gāng gāng cóng guǒ yuán lǐ cǎi zhāi xià lái de yī zhěng kuāng xiān hóng dà píng guǒ, xiǎo xīn yì yì dì tái shàng miàn bāo chē.

Vào mùa thu vàng, người nông dân già cẩn thận vác cả giỏ táo đỏ tươi vừa hái từ vườn lên xe.

用刚采摘下来的新鲜白嫩莲子搭配红枣和银耳,文火慢炖出来的甜汤清甜滋补润肺润燥。

yòng gāng cǎi zhāi xià lái de xīn xiān bái nèn lián zi dā pèi hóng zǎo hé yín ěr, wén huǒ màn dùn chū lái de tián tāng qīng tián zī bǔ rùn fèi rùn zào.

Hạt sen trắng non mới hái kết hợp với chà là đỏ và mộc nhĩ trắng, nước chè ninh nhừ có vị ngọt, bồi bổ, dưỡng ẩm cho phổi và khô da.

连续伏案对着电脑屏幕工作了几个小时,他摘下眼镜轻轻揉了揉发酸的眼角。

lián xù fú àn duì zhe diàn nǎo píng mù gōng zuò le jǐ gè xiǎo shí, tā zhāi xià yǎn jìng qīng qīng róu le róu fā suān de yǎn jiǎo.

Sau khi làm việc trước màn hình máy tính vài giờ, anh tháo kính ra và nhẹ nhàng xoa xoa khóe mắt nhức nhối.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.