摔伤
(摔傷)bị thương do ngã
Ví dụ câu thực tế
小明的腿摔伤了,现在还在医院。
xiǎo míng de tuǐ shuāi shāng le, xiàn zài hái zài yī yuàn.
Chân của Tiểu Minh bị thương rồi, bây giờ vẫn đang nằm viện.
腿脚摔伤手术后,老爷爷在护工的耐心搀扶下拄着木质拐杖慢慢进行康复行走练习。
tuǐ jiǎo shuāi shāng shǒu shù hòu, lǎo yé yé zài hù gōng de nài xīn chān fú xià zhǔ zhe mù zhì guǎi zhàng màn màn jìn xíng kāng fù xíng zǒu liàn xí.
Sau ca phẫu thuật do bị ngã ở chân và bàn chân, ông nội từ từ thực hiện các bài tập đi lại phục hồi chức năng bằng nạng gỗ dưới sự hỗ trợ của bệnh nhân của người chăm sóc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.