摇曳

(搖曳)yáo yè

đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh

Ví dụ câu thực tế

一场甘霖及时的春雨过后,广袤农田里绿油油的早稻禾苗在微风中欢快地轻轻摇曳。

yī cháng gān lín jí shí de chūn yǔ guò hòu, guǎng mào nóng tián lǐ lǜ yóu yóu de zǎo dào hé miáo zài wēi fēng zhōng huān kuài dì qīng qīng yáo yè.

Sau cơn mưa xuân kịp thời, những mầm lúa non xanh mướt trên cánh đồng rộng lớn vui tươi đung đưa trong gió.

古人在夜晚读书时常常点燃桌案上的红蜡烛,昏黄摇曳的蜡光照亮了寒窗苦读的学子。

gǔ rén zài yè wǎn dú shū shí cháng cháng diǎn rán zhuō àn shàng de hóng là zhú, hūn huáng yáo yè de là guāng zhào liàng le hán chuāng kǔ dú de xué zǐ.

Người xưa thường thắp nến đỏ trên bàn khi học bài vào ban đêm. Ánh đèn sáp mờ ảo nhấp nháy chiếu sáng những học sinh đang chăm chỉ học tập bên ngoài khung cửa sổ lạnh lẽo.

深秋初冬时分江南水乡的湿地荡漾边,漫无边际的白色芦花随风如雪花般轻盈摇曳,展现出如诗如画的静谧深秋水乡秋色。

shēn qiū chū dōng shí fēn jiāng nán shuǐ xiāng de shī dì dàng yàng biān, màn wú biān jì de bái sè lú huā suí fēng rú xuě huā bān qīng yíng yáo yè, zhǎn xiàn chū rú shī rú huà de jìng mì shēn qiū shuǐ xiāng qiū sè.

Vào cuối thu đầu đông, dọc theo vùng đất ngập nước gợn sóng của trấn thủy Giang Nam, những bông hoa sậy trắng bất tận đung đưa nhẹ như những bông tuyết trong gió, tô điểm cho sắc thu tĩnh lặng và thơ mộng của trấn nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.