摇摆

(搖擺)yáo bǎi
Âm Hán Việt:DAO BÀI

đu đưa

Ví dụ câu thực tế

凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功摇摆了优异成绩。

píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng yáo bǎi le yōu yì chéng jì.

Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

十四级强台风中心掠过海面时掀起十几米高的滔天巨浪,避风港内锚泊的百吨级渔船在狂风暴雨中剧烈摇摆不定。

shí sì jí qiáng tái fēng zhōng xīn lüè guò hǎi miàn shí xiān qǐ shí jǐ mǐ gāo de tāo tiān jù làng, bì fēng gǎng nèi máo bó de bǎi dūn jí yú chuán zài kuáng fēng bào yǔ zhōng jù liè yáo bǎi bù dìng.

Khi tâm bão mạnh cấp 14 quét qua biển, gây ra những đợt sóng lớn cao hơn chục mét. Chiếc tàu cá 100 tấn neo đậu lắc lư dữ dội trong cơn bão dữ dội.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.