摆设

(擺設)bǎi shè
Âm Hán Việt:BÀI THIẾT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bǎi shè

trang trí

#2bǎi she

đồ trang trí / vật trang trí / (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh

Ví dụ câu thực tế

客厅里虽然摆放了许多昂贵的名牌家具,但平时几乎只是个摆设。

kè tīng lǐ suī rán bǎi fàng le xǔ duō áng guì de míng pái jiā jù, dàn píng shí jī hū zhǐ shì gè bǎi shè.

Mặc dù trong phòng khách có rất nhiều đồ nội thất hàng hiệu đắt tiền nhưng chúng thường chỉ mang tính chất trang trí.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.