摆放

(擺放)bǎi fàng
Âm Hán Việt:BÀI PHÓNG

đặt

Ví dụ câu thực tế

图书管理员将刚归还的书籍整齐地摆放在相应的书架上。

tú shū guǎn lǐ yuán jiāng gāng guī huán de shū jí zhěng qí dì bǎi fàng zài xiāng yìng de shū jià shàng.

Người thủ thư sắp xếp gọn gàng những cuốn sách mới trả vào giá sách tương ứng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.