摆动

(擺動)bǎi dòng
Âm Hán Việt:BÀI ĐỘNG

đong đưa, lắc lư

Ví dụ câu thực tế

微风吹过,柳条轻轻地随风摆动。

wēi fēng chuī guò, liǔ tiáo qīng qīng dì suí fēng bǎi dòng.

Gió nhẹ thổi qua, cành liễu khẽ đong đưa theo chiều gió.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.