摄像头
(攝像頭)webcam / máy quay giám sát
Ví dụ câu thực tế
随着智慧平安社区高清全景摄像头的全面覆盖,该小区的入室盗窃犯罪发生率实现归零。
suí zhe zhì huì píng ān shè qū gāo qīng quán jǐng shè xiàng tóu de quán miàn fù gài, gāi xiǎo qū de rù shì dào qiè fàn zuì fā shēng lǜ shí xiàn guī líng.
Với phạm vi phủ sóng đầy đủ của camera toàn cảnh độ phân giải cao trong Cộng đồng Smart Ping An, tỷ lệ tội phạm trộm cắp trong cộng đồng này đã giảm xuống bằng không.
任何在公共试衣间或卫生间安装针孔摄像头偷窥他人隐私的违法行为都必受严惩。
rèn hé zài gōng gòng shì yī jiàn huò wèi shēng jiān ān zhuāng zhēn kǒng shè xiàng tóu tōu kuī tā rén yǐn sī de wéi fǎ xíng wéi dōu bì shòu yán chéng.
Bất kỳ hành vi trái pháp luật nào lắp đặt camera lỗ kim trong phòng thử đồ hoặc phòng tắm công cộng để nhìn lén quyền riêng tư của người khác sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.