搜查

sōu chá
Âm Hán Việt:SƯU TRA

khám xét, lục soát

Ví dụ câu thực tế

经人民检察院依法批准,办案民警持合法搜查令对涉案窝点进行了全面搜查取证。

jīng rén mín jiǎn chá yuàn yī fǎ pī zhǔn, bàn àn mín jǐng chí hé fǎ sōu chá lìng duì shè àn wō diǎn jìn xíng le quán miàn sōu chá qǔ zhèng.

Được sự chấp thuận của Viện Kiểm sát nhân dân theo quy định của pháp luật, cơ quan cảnh sát thụ lý vụ án đã tiến hành khám xét toàn diện, thu thập chứng cứ đối với các tụ điểm liên quan đến vụ án kèm theo lệnh khám xét hợp pháp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.