搜寻

(搜尋)sōu xún
Âm Hán Việt:SƯU TẦM

tìm kiếm

Ví dụ câu thực tế

考古勘探队员利用高精度地质雷达,在戈壁荒漠深处仔细搜寻古代烽燧遗址。

kǎo gǔ kān tàn duì yuán lì yòng gāo jīng dù dì zhì léi dá, zài gē bì huāng mò shēn chù zǐ xì sōu xún gǔ dài fēng suì yí zhǐ.

Các thành viên trong nhóm thám hiểm khảo cổ đã sử dụng radar địa chất có độ chính xác cao để tìm kiếm cẩn thận tàn tích đèn hiệu cổ nằm sâu trong sa mạc Gobi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.