搁置

(擱置)gē zhì
Âm Hán Việt:CÁC TRÍ

tạm ngừng; gác qua một bên

Ví dụ câu thực tế

鉴于双方在关键核心知识产权利益分成条款上存在难以弥合的巨大争议,经谈判代表友好协商决定暂时搁置争议、择期再谈。

jiàn yú shuāng fāng zài guān jiàn hé xīn zhī shí chǎn quán lì yì fēn chéng tiáo kuǎn shàng cún zài nán yǐ mí hé de jù dà zhēng yì, jīng tán pàn dài biǎo yǒu hǎo xié shāng jué dìng zàn shí gē zhì zhēng yì, zé qī zài tán.

Trước tranh chấp lớn giữa hai bên về các điều khoản chia sẻ quyền sở hữu trí tuệ cốt lõi khó giải quyết, các nhà đàm phán đã quyết định tạm thời gác lại tranh chấp và tiếp tục đàm phán vào lúc khác sau khi tham vấn thân thiện.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.