援助之手
một bàn tay giúp đỡ
Ví dụ câu thực tế
人间自有真情在,面对灾区群众的困难,全国各地民众纷纷伸出援助之手献出爱心深情。
rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài, miàn duì zāi qū qún zhòng de kùn nán, quán guó gè dì mín zhòng fēn fēn shēn chū yuán zhù zhī shǒu xiàn chū ài xīn shēn qíng.
Có tình yêu đích thực trên thế giới. Trước khó khăn của người dân vùng thiên tai, nhân dân cả nước đã chung tay giúp đỡ, bày tỏ tình cảm yêu thương.
尽管两个人素不相识,但当对方遇到困难时,他依然慷慨伸出了援助之手。
jǐn guǎn liǎng gè rén sù bù xiāng shí, dàn dāng duì fāng yù dào kùn nán shí, tā yī rán kāng kǎi shēn chū le yuán zhù zhī shǒu.
Dù hai người chưa từng gặp nhau nhưng anh vẫn hào phóng đưa tay giúp đỡ khi đối phương gặp khó khăn.
人间自有真情在,在突发地震灾难面前全国各族同胞纷纷伸出援助之手,谱写了守望相助的大爱真情。
rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài, zài tū fā dì zhèn zāi nàn miàn qián quán guó gè zú tóng bāo fēn fēn shēn chū yuán zhù zhī shǒu, pǔ xiě le shǒu wàng xiāng zhù de dà ài zhēn qíng.
Có tình yêu đích thực trên thế giới. Trước thảm họa động đất bất ngờ, đồng bào các dân tộc trên khắp cả nước đã chung tay giúp đỡ, sáng tác nên câu chuyện tình giúp đỡ lẫn nhau có thật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.