揪

jiū
Âm Hán Việt:THU

Ví dụ câu thực tế

看到寒冬腊月街头那只浑身冻得瑟瑟发抖的小流浪狗,小女孩心疼得整个心都紧紧揪在了一起。

kàn dào hán dōng là yuè jiē tóu nà zhǐ hún shēn dòng dé sè sè fā dǒu de xiǎo liú làng gǒu, xiǎo nǚ hái xīn téng dé zhěng gè xīn dōu jǐn jǐn jiū zài le yì qǐ.

Nhìn thấy chú chó hoang run rẩy vì lạnh trên đường phố giữa mùa đông lạnh giá, cô bé cảm thấy đau khổ đến nỗi cả trái tim như thắt lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.