握有

wò yǒu

có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

这起跨国仲裁案件本来就属于对方明显违约在先,况且我们手中握有充分确凿的书面证据。

zhè qǐ kuà guó zhòng cái àn jiàn běn lái jiù shǔ yú duì fāng míng xiǎn wéi yuē zài xiān, kuàng qiě wǒ men shǒu zhōng wò yǒu chōng fèn què záo de shū miàn zhèng jù.

Vụ kiện trọng tài xuyên biên giới này ban đầu là một hành vi vi phạm hợp đồng rõ ràng của bên kia và chúng tôi có đủ bằng chứng tài liệu và thuyết phục trong tay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.