握住

wò zhù

nắm chặt / cầm

Ví dụ câu thực tế

妈妈紧紧握住孩子的小手。

mā mā jǐn jǐn wò zhù hái zi de xiǎo shǒu.

Người mẹ nắm thật chặt bàn tay nhỏ bé của đứa con.

他用双手紧紧握住了我的手。

tā yòng shuāng shǒu jǐn jǐn wò zhù le wǒ de shǒu.

Anh ấy dùng cả hai tay nắm chặt lấy tay tôi.

他紧紧握住朋友的手不放。

tā jǐn jǐn wò zhù péng yǒu de shǒu bù fàng.

Anh ấy nắm chặt lấy tay bạn không buông.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.