提拔
thúc đẩy
Ví dụ câu thực tế
这项新举措的实施将有效提拔相关产业的高质量发展。
zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào tí bá xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.
Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ nâng cao hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.
组织人事部门坚决打破论资排辈的陈旧观念,坚持唯才是举,破格提拔了一批在急难险重抢险一线战功赫赫的年轻骨干。
zǔ zhī rén shì bù mén jiān jué dǎ pò lùn zī pái bèi de chén jiù guān niàn, jiān chí wéi cái shì jǔ, pò gé tí bá le yī pī zài jí nàn xiǎn zhòng qiǎng xiǎn yī xiàn zhàn gōng hè hè de nián qīng gǔ gàn.
Bộ phận nhân sự của tổ chức đã kiên quyết phá bỏ quan niệm cũ về thâm niên, tuân thủ nguyên tắc trọng dụng nhân tài, đề bạt một nhóm trụ cột trẻ đã lập thành tích xuất sắc trong các trường hợp khẩn cấp và hoạt động cứu hộ nguy hiểm ở tuyến đầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.