提心吊胆
(提心吊膽)hồi hộp, lo lắng
Ví dụ câu thực tế
走在这座年久失修的摇晃木吊桥上,大家心里都提心吊胆的。
zǒu zài zhè zuò nián jiǔ shī xiū de yáo huàng mù diào qiáo shàng, dà jiā xīn lǐ dōu tí xīn diào dǎn de.
Đi trên cây cầu treo bằng gỗ ọp ẹp đã xuống cấp từ lâu này, ai nấy đều hồi hộp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.