提前
sớm, trước thời hạn
Ví dụ câu thực tế
我们提前15分钟完成了任务。
wǒ men tí qián 15 fēn zhōng wán chéng le rèn wù.
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm 15 phút.
我们提前完成了任务。
wǒ men tí qián wán chéng le rèn wù.
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
请大家注意,会议的时间提前了。
qǐng dà jiā zhù yì, huì yì de shí jiān tí qián le.
Xin lưu ý rằng thời gian họp đã được nâng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.