描绘

(描繪)miáo huì
Âm Hán Việt:MIÊU HỘI

mô tả

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真描绘各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miáo huì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xác định rõ ràng các yêu cầu công việc khác nhau.

诗人在优美的诗篇中,深情描绘了江南水乡春光明媚的秀丽画卷。

shī rén zài yōu měi de shī piān zhōng, shēn qíng miáo huì le jiāng nán shuǐ xiāng chūn guāng míng mèi de xiù lì huà juàn.

Trong những bài thơ hay của mình, nhà thơ đã miêu tả một cách trìu mến khung cảnh mùa xuân tươi đẹp của trấn nước Giang Nam.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.