措手不及
bị bất ngờ
Ví dụ câu thực tế
突如其来的罕见特大冰雹灾害,让正在田间准备秋收的广大农户有些措手不及。
tū rú qí lái de hǎn jiàn tè dà bīng báo zāi hài, ràng zhèng zài tián jiān zhǔn bèi qiū shōu de guǎng dà nóng hù yǒu xiē cuò shǒu bù jí.
Trận mưa đá bất ngờ và hiếm hoi đã khiến nhiều nông dân đang chuẩn bị cho vụ thu hoạch mùa thu chưa kịp chuẩn bị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.