推销员
(推銷員)nhân viên kinh doanh / nhân viên bán hàng
Ví dụ câu thực tế
消费者在选购保健品时一定要保持理智警惕,切勿听信推销员的夸大忽悠。
xiāo fèi zhě zài xuǎn gòu bǎo jiàn pǐn shí yí dìng yào bǎo chí lǐ zhì jǐng tì, qiè wù tīng xìn tuī xiāo yuán de kuā dà hū yōu.
Người tiêu dùng phải tỉnh táo và cảnh giác khi mua các sản phẩm chăm sóc sức khỏe, không nghe theo những lời cường điệu, lừa dối của những người bán hàng.
面对陌生推销员的热情推销,他的态度十分冷淡并婉言谢绝。
miàn duì mò shēng tuī xiāo yuán de rè qíng tuī xiāo, tā de tài dù shí fēn lěng dàn bìng wǎn yán xiè jué.
Trước lời chào hàng nhiệt tình của một người bán hàng xa lạ, thái độ của anh ta rất lạnh lùng và lịch sự từ chối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.