推选

(推選)tuī xuǎn
Âm Hán Việt:SUY TUYỂN

bầu cử

Ví dụ câu thực tế

经过村民代表大会的民主无记名投票,大会推选出了新一届务实肯干的村委会领导班子。

jīng guò cūn mín dài biǎo dà huì de mín zhǔ wú jì míng tóu piào, dà huì tuī xuǎn chū le xīn yī jiè wù shí kěn gàn de cūn wěi huì lǐng dǎo bān zi.

Sau khi bỏ phiếu kín dân chủ tại Đại hội thôn, Đại hội đã bầu ra một đội ngũ lãnh đạo mới của Uỷ ban thôn thực dụng, chăm chỉ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.