推迟
(推遲)chậm lại, lùi lại, trì hoãn
Ví dụ câu thực tế
我们把会议推迟到下周举行。
wǒ men bǎ huì yì tuī chí dào xià zhōu jǔ xíng.
Chúng tôi lùi cuộc họp lại đến tuần sau mới tiến hành.
飞机起飞的时间,推迟了20分钟。
fēi jī qǐ fēi de shí jiān, tuī chí le 20 fēn zhōng.
Thời gian máy bay cất cánh đã bị hoãn 20 phút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.