接见
(接見)tiếp nhận (khách)
Ví dụ câu thực tế
联合国秘书长在总部大楼亲切接见了前来参加青年峰会的各国代表。
lián hé guó mì shū zhǎng zài zǒng bù dà lóu qīn qiè jiē jiàn le qián lái cān jiā qīng nián fēng huì de gè guó dài biǎo.
Tổng Thư ký Liên hợp quốc đã nhiệt tình đón tiếp đại diện các nước đến tham dự Hội nghị Thượng đỉnh Thanh niên tại tòa nhà trụ sở chính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.