接济

(接濟)jiē jì
Âm Hán Việt:TIẾP TỂ

trợ giúp tài chính cho

Ví dụ câu thực tế

在那段举家生活极其窘迫困苦的艰难岁月里,多亏了几位心地善良的老街坊经常在米面粮油上暗中接济照料。

zài nà duàn jǔ jiā shēng huó jí qí jiǒng pò kùn kǔ de jiān nán suì yuè lǐ, duō kuī le jǐ wèi xīn dì shàn liáng de lǎo jiē fāng jīng cháng zài mǐ miàn liáng yóu shàng àn zhōng jiē jì zhào liào.

Trong những năm tháng khó khăn, gia đình phải sống trong cảnh túng quẫn cùng cực, nhờ có vài người hàng xóm già tốt bụng nên họ thường lén lút giúp đỡ, chăm sóc về gạo, bột, thóc, dầu ăn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

接济 [jiē jì] (TIẾP TỂ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK